Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
cầm lái


[cầm lái]
to take the helm/wheel; to be at the wheel; to be behind the wheel; to drive; to steer; to pilot; (nghĩa bóng) to govern; to rule; to direct
Cô ta cầm lái lại sau mấy ngày nằm nhà thương
She took the wheel again after a few days in hospital
NgÆ°á»i cầm lái
Driver; helmsman; man at the wheel; pilot; (nghĩa bóng) ruler; leader



To take the helm, to be at the wheel, to hold the steering wheel, to steer


Giá»›i thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ Ä‘iển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Há»c từ vá»±ng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2024 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.